Mangan Dioxide(MnO₂)
Công thức:MnO₂
CAS:1313-13-9
Độ tinh khiết:30-85%
Tính chất vật lý
Xuất hiện: bột màu đen hoặc nâu đen
Độ hòa tan: Không hòa tan trong nước, axit loãng và dung môi hữu cơ.
Mật độ: Khoảng 5,03 g/cm³ (trạng thái rắn, 20°C).
Ứng dụng: Luyện kim, thủy tinh, gốm sứ, men, đúc, xi măng, v.v.
QINGCHONG
Sự miêu tả
Mangan(IV) Dioxide là một hợp chất vô cơ có công thức hóa học MnO₂, xuất hiện tự nhiên ở nhiều dạng khoáng chất khác nhau. Được tìm thấy trong các mỏ quặng và đá trầm tích, mangan dioxide tự nhiên được biết đến với đặc tính oxy hóa mạnh và có nhiều ứng dụng công nghiệp, như trong bột màu, gốm sứ, sản xuất thủy tinh và làm chất xúc tác hoặc chất xúc tác hỗ trợ trong các quá trình hóa học khác nhau. QingChong, cung cấp dòng sản phẩm đa dạng và khả năng R&D mạnh mẽ để đáp ứng nhu cầu ứng dụng cụ thể của các ngành công nghiệp khác nhau về mangan dioxide tự nhiên. Chúng tôi cung cấp nhiều dạng – bột, hạt – và độ tinh khiết khác nhau, đảm bảo khách hàng tìm được giải pháp lý tưởng cho sản xuất pin, chuẩn bị chất xúc tác và xử lý môi trường.
QINGCHONG
thông số kỹ thuật
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Công thức | MnO₂ |
| Số CAS | 1313-13-9 |
| Số EINECS | 215-202-6 |
| Trọng lượng phân tử | 86,94 g/mol |
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
| Kiểm tra ltem | Thông số kỹ thuật |
| Vẻ bề ngoài | Bột màu đen hoặc nâu |
| Mùi | không mùi |
| Mangan Dioxide (MnO₂) | 30%~80% |
| lron (Fe) | Tối đa 10%. |
| Silicon Dioxide (SiO₂) | Tối đa 25%. |
| Kích thước hạt | 100-325mesh |
| Giá trị pH | 5~7 |
| Độ ẩm | Tối đa 5%. |
QINGCHONG
KHU VỰC ỨNG DỤNG
Tận dụng công nghệ hàng đầu trong nghiên cứu, phát triển và sản xuất các hợp chất mangan, Vật liệu mới Qingchong cung cấp vật liệu mangan hiệu quả, thân thiện với môi trường và chất lượng cao cho nhiều ngành công nghiệp như luyện kim, thủy tinh, gốm sứ, men, đúc và xi măng.
QINGCHONG

CN
fr
es
ar
ru
de
pt
tr
vi
it
ja
ko
hi
























